Bài tập Toán 6 - Chủ đề: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số. Rút gọn phân số
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán 6 - Chủ đề: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số. Rút gọn phân số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_6_chu_de_phan_so_bang_nhau_tinh_chat_co_ban_cua.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán 6 - Chủ đề: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số. Rút gọn phân số
- BÀI TẬP/CÂU HỎI HỖ TRỢ DẠY HỌC TRỰC TUYẾN MÔN: TOÁN LỚP 6 BÀI/CHỦ ĐỀ: PHÂN SỐ BẰNG NHAU, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ; RÚT GỌN PHÂN SỐ 1. Kĩ năng/ nội dung 1: Mở rộng khái niệm phân số - Phân số bằng nhau 1.1. Mức độ nhận biết Bài 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số: (Chọn các phương án đúng): 12 6 3 4,4 A. B. C. D. 0 5 4 11,5 Đáp án: B, C 3 Bài 2: Phân số “âm ba phần âm mười” được viết là , đúng hay sai: 10 A. Đúng B. Sai Đáp án: A Bài 3: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số: 3 8 0 1,5 A. B. C. D. 2 9 3 2,5 Đáp án: D Bài 4: Trong các cách viết sau, cách nào viết đúng phân số “âm năm phần tám”: 5 5 8 A. B. 5,8 C. D. 8 8 5 Đáp án: C Bài 5: Khẳng định “Mọi số nguyên đều có thể viết được dưới dạng phân số với mẫu là 1”, đúng hay sai: A. Sai B. Đúng Đáp án: B Bài 6: Hãy nối phần tô màu của mỗi hình với một phân số tương ứng: Phần tô màu trong các hình Phân số tương ứng 1) 3 a) 8 2) 1 b) 4 1
- 3) 5 c) 9 4) 1 d) 2 3 e) 5 Đáp án: 1-b; 2-d; 3-a; 4-c Bài 7: Hãy viết phép chia (-58) : 73 dưới dạng phân số: 58 58 73 73 A. B. C. D. 73 73 58 58 Đáp án: A 3 6 Bài 8: Điền vào dấu ( ): vì (-3).(-8) 4.6 4 8 Đáp án: = 1.2. Mức độ thông hiểu Bài 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 2 (Chọn các phương án đúng) 5 A.4 B. 4 C. 6 D. 6 10 10 15 15 Đáp án : A, D Bài 2: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông trong mỗi câu sau: 1 20 11 22 A. B. 4 80 8 15 15 30 7 21 C. D. 6 12 8 24 Đáp án: A- Đ ; B- S ; C- Đ; D- Đ 35 x Bài 3: Tìm số nguyên x, biết: 15 3 A.5 B.15 C. 7 D. 6 Đáp án: C 15 5 Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 60 ... A.30 B.60 C. 50 D. 20 2
- Đáp án: D Bài 5: Cho tập A 1; 2;3;4 , có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà có tử số khác mẫu số và tử số trái dấu với mẫu số : A.9 B.6 C. 3 D. 12 Đáp án: B Bài 6: Cho tập A 2; 3;4;6 , có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà có tử số khác mẫu số và tử số cùng dấu với mẫu số: A.2 B.4 C. 3 D. 6 Đáp án: B Bài 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( ) theo chiều từ trái sang phải: ... 6 ... 8 2 2 ... 5 ... Đáp án: -4 ; 3 ; 10 ; -4 Bài 8: 2được0dm2 viết dưới dạng phân số với đơn vị là: m2 100 20 2 20 20 A. m2 B. m C. m2 D. m2 20 1000 10 100 Đáp án: D 1.3. Mức độ vận dụng 15 7 6 28 3 Bài 1: Cho các phân số ; ; ; ; . Số cặp phân số bằng nhau trong 60 5 15 20 12 những phân số trên là: A. 4 B.1 C. 3 D. 2 Đáp án: D a 14 2 Bài 2: Biết . Vậy a + b bằng: 6 b 3 A. 17 B. 25 C. -25 D. -17 Đáp án: A 1.4. Mức độ vận dụng cao x 3 Bài 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn và x > y? 5 y A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Đáp án: C 169 84 Bài 2: Tổng các giá trị x Z thỏa mãn x bằng: 13 12 A. 28 B. -50 C. 45 D. 15 Đáp án: B 2. Kĩ năng/ nội dung 2: Tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số 2.1. Mức độ nhận biết Bài 1: Chọn câu sai. Với a, b, m Z ; b, m 0. Thì: 3
- a a.m a a m A. B. b b.m b b m a a a a : n C. D. với n ƯC(a, b) b b b b : n Đáp án: B Bài 2: “Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ... của chúng thì ta được một phân số mới ... phân số đã cho”. Các cụm từ thích hợp điền vào dấu (...) lần lượt là: A. ước chung, bằng B. bội chung, lớn hơn C. ước chung, lớn hơn D. bội chung, bằng Đáp án: A Bài 3: Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu (...): “Để rút gọn một lần mà được kết quả là phân số tối giản, chỉ cần chia tử và mẫu cho ... của chúng”. Đáp án: Ước chung lớn nhất (ƯCLN). Bài 4: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông trong mỗi câu sau : a, Nếu chia cả tử và mẫu của phân số cho bội chung nhỏ nhất của chúng, ta sẽ được phân số tối giản. a b, Phân số là phân số tối giản khi ƯC(a, b) = 1; 1 b Đáp án: a- S; b- Đ Bài 5: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản: (Chọn các phương án đúng) 6 4 3 11 A. B. C. D. 12 16 4 21 Đáp án: C, D 14 Bài 6: Nhân cả tử và mẫu số của phân số với số nào để được phân số 23 126 207 A. 14 B. 23 C. 9 D. 27 Đáp án: C 20 Bài 7: Phân số tối giản của phân số là: 140 10 4 2 1 A. B. C. D. 70 28 14 7 Đáp án: D Bài 8: Khẳng định sau đúng hay sai: “Ta có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số đó với -1” A. Đúng B. Sai Đáp án: A 2.2. Mức độ thông hiểu 4
- 60 Bài 1: Rút gọn phân số về phân số tối giản ta được: 80 3 2 3 4 A. B. C. D. 2 3 4 3 Đáp án: C 3 x 18 Bài 2: Tìm x, y biết: 6 2 y A. x = -1 ; y = 36 B. x = 1 ; y = -36 C. x = -1 ; y = 9 D. x = 1 ; y = 36 Đáp án: D 8 Bài 3: Hãy chọn phân số không bằng phân số trong các phân số dưới 9 đây: (Chọn các phương án đúng) 16 16 72 64 A. B. C. D. 18 27 81 81 Đáp án: B, D Bài 4: Bao gạo có 45kg, cửa hàng đã bán 9kg. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu phần bao gạo? (Viết dưới dạng phân số tối giản) 1 9 3 45 A. B. C. D. 5 36 12 9 Đáp án: A Bài 5: Hãy nối mỗi phân số ở cột A với phân số tối giản tương ứng ở cột B: A B 4 1 I. a, 10 2 II. 25 b, 2 45 5 III. 14 c, 2 20 5 33 d, 5 IV. 66 9 7 e, 10 Đáp án: I-b; II-d; III-e; IV-a Bài 6: Rút gọn phân số 4.8 ta được phân số tối giản là: 32.( 7) 1 1 1 4 A. B. C. D. 7 28 56 7 Đáp án: A Bài 7: 35 phút được viết dưới dạng phân số tối giản với đơn vị giờ là: 5
- 5 7 1 1 A. B. C. D. 9 12 6 2 Đáp án: B ( 5).11 75 Bài 8: Rút gọn phân số về dạng phân số tối giản ta được phân số 5.12 có tử số là: A. -3 B. 1 C. -1 D. 3 Đáp án: B 1.3. Mức độ vận dụng 6 3 Bài 1: Tìm x, biết x 7 7 A. 7 B. 21 C. 21 D. 7 Đáp án: C 512.39 510.311 Bài 2: Biểu thức sau khi rút gọn đến tối giản có mẫu số dương là: 510.310 16 3 A. 16 B. 3 C. D. 3 16 Đáp án: B 1.4. Mức độ vận dụng cao 200 Bài 1: Phân số bằng với phân số mà có tổng của tử và mẫu bằng 306 là: 520 84 200 85 100 A. B. C. D. 222 520 221 260 Đáp án: C 1.3.5.7.9...39 1.3.5...(2n 1) Bài 2: Cho A và B . Chọn câu đúng: 21.22.23...40 (n 1)(n 2)(n 3)...2n 1 1 1 1 A.A ;B B. A ;B 220 2n 225 2n 1 1 1 1 1 C. A ;B D. A ;B 220 22n 221 2n 1 Đáp án: A 6

