Bài tập Toán 6 - Chủ đề: Góc - Số đo góc
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán 6 - Chủ đề: Góc - Số đo góc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_6_chu_de_goc_so_do_goc.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán 6 - Chủ đề: Góc - Số đo góc
- BÀI TẬP/CÂU HỎI HỖ TRỢ DẠY HỌC TRỰC TUYẾN MễN: TOÁN LỚP 6 BÀI/CHỦ ĐỀ: GểC – SỐ ĐO GểC 1. Mức độ nhận biết Bài 1: Chọn cõu sai trong những cõu sau: (Chọn cỏc phương ỏn sai) A. Gúc là hỡnh gồm hai tia chung gốc . B. Hai tia chung gốc tạo thành gúc bẹt. C. Hai gúc bằng nhau cú số đo bằng nhau. D. Số đo của mỗi gúc vượt quỏ 1800 Đỏp ỏn: B, D Bài 2: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đỳng: A B 1) Gúc cú số đo bằng 900 là a) gúc tự 2) Gúc cú số đo lớn hơn 00 và nhỏ b) gúc vuụng hơn 900 là 3) Gúc cú số đo lớn hơn 900 và nhỏ c) gúc nhọn hơn 1800 là 4) Gúc cú số đo bằng 1800 là d) gúc kề bự e) gúc bẹt Đỏp ỏn: 1-b; 2-c; 3-a; 4- e Bài 3: xã Oy 1650 , hỏi xã Oy là gúc gỡ? A. Gúc tự B. Gúc vuụng C. Gúc nhọn D. Gúc bẹt Đỏp ỏn: A Bài 4: Hóy tớch dấu “x” vào ụ đỳng hoặc sai ứng với mỗi cõu sau: Đỳng Sai 1) Gúc vuụng là gúc cú số đo lớn hơn gúc nhọn. 2) Gúc tự cú số đo lớn hơn gúc nhọn. 3) Gúc tự là gúc cú số đo nhỏ hơn gúc vuụng. 4) Gúc bẹt là gúc cú số đo lớn nhất. 1
- Đỏp ỏn: Đỳng Sai 1) Gúc vuụng là gúc cú số đo lớn hơn gúc nhọn. x 2) Gúc tự cú số đo lớn hơn gúc nhọn. x 3) Gúc tự là gúc cú số đo nhỏ hơn gúc vuụng. x 4) Gúc bẹt là gúc cú số đo lớn nhất. x Bài 5: Điền vào chỗ chấm ( ) trong cỏc cõu sau: a, Gúc bẹt là gúc cú hai cạnh là b, Hai gúc nếu số đo của chỳng bằng nhau. Đỏp ỏn: a, hai tia đối nhau b, bằng nhau Bài 6: Cho cỏc gúc cú số đo là 350 ; 1050 ; 900 ; 600 ; 1520 ; 450 ; 890 . Cú bao nhiờu gúc là gúc nhọn? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Đỏp ỏn: B Bài 7: Cho cỏc gúc cú số đo là 350 ; 1050 ; 900 ; 1800 ; 1520 ; 450 ; 890 . Cú bao nhiờu gúc là gúc tự? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Đỏp ỏn: D Bài 8: Cho hỡnh vẽ sau, hóy chọn cõu trả lời đỳng: A. Oã xy , đỉnh O, cạnh Ox và Oy B. xã yO , đỉnh O, cạnh Ox và Oy C. xã Oy , đỉnh O, cạnh Ox và Oy D. xã Oy , đỉnh y, cạnh Ox và Oy Đỏp ỏn: C 2. Mức độ thụng hiểu Bài 1: Cho 9 tia chung gốc (khụng cú tia nào trựng nhau) thỡ số gúc tạo thành là: A. 16 B. 36 C. 72 D. 42 Đỏp ỏn: B 2
- Bài 2: Gúc trờn hỡnh cú số đo bằng bao nhiờu độ? A. 1300 B. 400 C. 500 D. 600 Đỏp ỏn: C Bài 3: Cho hỡnh vẽ sau, hóy chọn cõu trả lời đỳng: A. Bã AC , đỉnh A, cạnh AB và AC B. Bã CA , đỉnh A, cạnh AB và AC C. ãABC , đỉnh B, cạnh AB và AC D. Bã AC , đỉnh C, cạnh AB và AC Đỏp ỏn: A Bài 4 : Cho hỡnh vẽ, cỏc gúc cú trong hỡnh vẽ là: A. Mã ON , B. Nã OP;Mã OP C. Mã OP D. Mã ON; Nã OP;Mã OP Đỏp ỏn: D Bài 5: Cho hỡnh vẽ, kể tờn tất cả cỏc gúc cú một cạnh là Om? A. xãOm; mã On; mã Oy , B. xãOm; mã On C. xãOm; mã On; mã Oy; xã Oy D. mã On Đỏp ỏn: A 3
- Bài 6: Cho hỡnh vẽ, hóy điền vào chỗ chấm ( ) Tờn tất cả cỏc gúc cú một cạnh là AB: Bã AC ; Đỏp ỏn: Bã AE ; Bã AD Bài 7: Cho xãOm 450 và xãOm ãyAn . Khi đú số đo ãyAn bằng: A. 500 B. 400 C. 450 D. 300 Đỏp ỏn: C Bài 8: Cho cỏc gúc sau: àA 300 ; Bà 600 ; Cà 1100 ; Dà 900 . Hóy tớch dấu “x” vào ụ đỳng hoặc sai ứng với mỗi ý sau: Đỳng Sai 1) Bà Dà 2) Cà Dà 3) àA Bà 4) Bà Cà Đỏp ỏn: Đỳng Sai 1) Bà Dà x 2) Cà Dà x 3) àA Bà x 4) Bà Cà x 3. Mức độ vận dụng Bài 1: Gọi O là giao điểm của ba đường thẳng xy, zt, uv. Ta cú cỏc gúc bẹt đỉnh O là: A. xã Oy; uã Ov; zã Ot B. xã Ou; uã Ot; tảOx C. xã Oy; uã Ov D. uã Ov; zã Ot 4
- Đỏp ỏn: A Bài 2: Cho n ( n 2 ) tia chung gốc, trong đú khụng cú hai tia nào trựng nhau. Nếu cú 28 gúc tạo thành thỡ n bằng bao nhiờu? A. 7 B. 8 C. 6 D. 9 Đỏp ỏn: B 4. Mức độ vận dụng cao Bài 1: Giả sử cú n ( n 2 ) đường thẳng đồng quy tại O thỡ số gúc tạo thành là: n(n 1) A. 2n(n 1) B. C. 2n(2n 1) D. n(2n 1) 2 Đỏp ỏn: D Bài 2: Cho gúc xã Oy khỏc gúc bẹt, tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy; tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oz. Lấy điểm A Ox, B Oy; đường thẳng AB cắt tia Oz, Ot theo thứ tự tại M, N. Trong cỏc cõu sau cõu sai là: A. Điểm N nằm trong gúc xOz B. Điểm M nằm trong gúc yOt C. Điểm A nằm trong gúc tOz D. Cả A, B đều đỳng Đỏp ỏn: C 5

