Bài giảng Toán 5 - Ôn tập diện tích và thể tích
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Ôn tập diện tích và thể tích", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_on_tap_dien_tich_va_the_tich.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Ôn tập diện tích và thể tích
- Hình hộp chữ nhật Hình lập phương c b a a Sxung quanh = (a + b) x 2 x c Sxung quanh = a x a x 4 Stoàn phần = Sxung quanh + Sđáy x 2 Stoàn phần = a x a x 6 V= a x b x c V= a x a x a
- Câu 1: Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: Hết giờ A Sxung quanh = (a + b ) x 2 x c 106903825714 b Sxung quanh = (a - b ) x 2 x c c Sxung quanh = (a : b ) x 2 x c
- Câu 2: Công thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là: 10690325714 A Stoàn phần= Sxung quanh - Sđáy x 2 Hết giờ b Stoàn phần= Sxung quanh + Sđáy x 2 c Stoàn phần= Sxung quanh x Sđáy x 2
- Câu 3: Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật là: 106903825714 A V = a x b x c x 2 V = a : b : c B Hết giờ V = a x b x c C
- Câu 4: Công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương là: Hết giờ A S xung quanh = a x a x 4 106903825714 b S xung quanh = a x a x 5 c S xung quanh = a x a x 6
- Câu 5: Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương là: 106903825714 A S toàn phần= a x a x 4 S toàn phần= a x a x 5 B Hết giờ S toàn phần= a x a x 6 C
- Câu 6: Công thức tính thể tích của hình lập phương là: 10690325714 A V = a x b x c V = a x a x a b Hết giờ c V = a x 3
- Bài 1/168 6m 4m 8,5m2
- Bài 1/168 6m m 4 8,5m2 S quét vôi = S 4 bức tường + S trần nhà - S các cửa
- Bài 2/168 10cm a)V = ? cm3 b) S giấy màu = ? cm2
- Bài 2/168 10cm10cm Sgiấy màu = Stoàn phần
- Bài giải a) Thể tích cái hộp là: 10 x 10 x 10 = 1000 (cm3) b) Diện tích giấy màu bạn An cần dùng để dán tất cả các mặt ngoài của hộp là: 10 x 10 x 6 = 600 (cm2) Đáp số: a) 1000 cm3 b) 600cm2
- Bài 3/168 1m 2m 1giờ : 0,5m3 Bể đầy nước : ? giờ
- Bài 3/168 1m 1 giờ: 0,5m3 2m

