Bài giảng Toán 5 - Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

pptx 15 trang Hoàng Oanh 26/12/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_5_on_tap_bang_don_vi_do_do_dai.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

  1. Toán Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài Trang 22-23
  2. GIÚP ONG VỀ TỔ PLAY
  3. Ba có một số tiền. Nếu mua mận giá 8000 đồng 1kg thì mua được 3kg. Hỏi với số tiền đó, ba mua được bao nhiêu kg ổi? Biết ổi có giá 6000 đồng 1kg. A 4kg C 24kg B 6kg D 3kg
  4. Mẹ thêu 2 chiếc khăn trong 2 giờ. Hỏi mẹ thêu 6 chiếc khăn trong mấy giờ? A 1 giờ B 4 giờ C 5 giờ D 6 giờ
  5. 50m = ? cm A 50000 B 5000 C 500 D 5
  6. EduFive Toán Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài Trang 22-23
  7. Bài 1: a. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét km hm dam m dm cm mm 1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm = 10hm = 10dam = 10m = 10dm = 10cm = 10mm 1 1 1 1 1 1 = km = hm = dam = m = dm = cm 10 10 10 10 10 10 b. Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo độ dài, hai đơn vị đo liền kề nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé. 1 - Đơn vị bé bằng đơn vị lớn. 10
  8. Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài: Trong bảng đơn vị đo độ dài, hai đơn vị đo liền kề nhau gấp (hoặc kém) nhau 10 lần.
  9. Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: a) 135m = .... dm c) 1mm = .... cm 342dm = .... cm 1cm = ... m 15cm = .... mm 1m = .... km
  10. Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: a) 135m = 1350 .... dm Với 2 đơn vị liền kề trong bảng đơn vị 342dm = 3420 .... cm đo độ dài: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé. 15cm = 150 .... mm
  11. Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: c) 1mm = 1 .... cm 10 1cm = 1 .... m Với 2 đơn vị liền kề trong bảng đơn vị 100 đo độ dài: - Đơn vị bé bằng đơn vị lớn. 1m = 1 .... km 1000
  12. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4km 37m = 4037 m 8m 12cm = 812 cm 354dm = 35 m 4 dm 3040m = 3 km 40 m Vậy dựa vào mối quan hệ dựa các đơn vị đo độ dài, chúng ta có thểVìVì chuyển3040 48354dkmm =m m= 8 =đổi 004000= 3000 c350dcácmm nênm sốmnên + đo+840 m44dmcókmm 12chai= 37= m3 35mtênkmm = =800cđơn+ 4000+ 40 4dmmvịmm +đo= =+12c 3 sang 35m37kmmm 40= các 4dm= 812cm 4037số đommcó một đơn vị đo và ngược lại.
  13. - Bảng đơn vị đo độ dài. - Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài: trong bảng đơn vị đo độ dài, hai đơn vị đo liền kề nhau gấp (hoặc kém) nhau 10 lần. - Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.