Bài giảng Toán 5 - Mi-li-mét vuông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Mi-li-mét vuông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_mi_li_met_vuong.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Mi-li-mét vuông
- TOÁN LỚP 5
- Khởi động Bức màn bí ẩn Những con chip điện tử, mạch điện tử có diện tích khoảng 6 mi-li-mét vuông
- 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4dam2 = 400...m2 50hm2 = dam5000 2
- 2. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học? km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2
- Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Trang 27;28
- Mi-li-mét vuông 01 Mi-li-mét vuông là gì? → Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm. 2 1mm 2 Mi-li-mét vuông được viết tắt là: mm 1mm
- 01 Mi-li-mét vuông • Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm. 2 • Mi-li-mét vuông được viết tắt là: mm Diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm là bao nhiêu? • Diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm là: 1cm2 Diện• tíchDiện hình tích vuônghình vuông có cạnh có dàicạnh 1mm dài là1mm bao là: nhiêu?1 mm2 Trong→ Hình hình vuôngvuông 11퐜퐦퐜퐦 ,có có 100 bao hình nhiêu vuông hình 1 vuông퐦퐦 . có diện tích là 1퐦퐦 ? 1퐜퐦 = 100 퐦퐦 1퐦퐦 = 퐜퐦 1mm 1 mm2 1mm 1cm
- 02 Bảng đơn vị đo diện tích Lớn hơn mét vuông Mét vuông Bé hơn mét vuông km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2 2 1km2 1hm 1dam2 1m2 1dm2 1cm2 1mm2 2 = 100 hm2 = 100dam = 100 m2 = 100 dm2 = 100 cm2 = 100 mm2 1 1 = km2 = hm2 = dam2 = m2 = dm2 = cm2 100 100 Nhận xét: Mỗi• Mỗiđơn đơnvị đo vị diện đo diệntích gấptích bao gấp nhiêu 100 lần lần đơn đơn vị vị bé bé hơn hơn tiếp tiếp liền. liền nó? Mỗi đơn• Mỗivị đo đơn diện vị tích đo diệnbằng tích bao bằng nhiêu phần đơn đơn vị vịlớn lớn hơn hơn tiếp tiếp liền. liền nó?
- LUYỆN TẬP
- 1. a. Đọc các số đo diện tích: 29mm2; 305mm2; 1200mm2 29mm2: Hai mươi chín mi-li-mét vuông. 305mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông. 1 200mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông. b)Viết các số đo diện tích: Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2 Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2 310mm2
- 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 cm2 = ....500 mm2 1m2 = 10.......000 cm2 12 km2 = 1200...... hm2 5m2 = 50........000 cm2 1 hm2 = 10 ...... 000 . m2 12m2 9dm2 = 1209..... dm2 7 hm2 = 70 . 000.... m2 37dam2 24m2 = 3724 ....m2 Hướng dẫn: Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé Hướng dẫn: Đổi từ 2 đơn vị lớn ra 1 đơn vị 7 hm2 = 70 . 000.... m2 12m2 9dm2 = 1209..... dm2 퐤퐦 퐡퐦 퐝퐚퐦 퐦 퐦 퐝퐦 퐜퐦 퐦퐦 7 00 00 12 09 Hoặc: 12m2 9dm2 = 1200 dm2 + 9 dm2 = 1209 dm2
- 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: b) 800mm2 = 8 cm2 3400dm2= .34 .m2 12 000hm2= 120 km2 90 000m2= .hm9 2 150cm2 = .dm1 2.....cm50 2 2010m2= .20...dam2.....10...m2 Hướng dẫn: Đổi từ đơn vị bé ra đơn vị lớn Hướng dẫn: Đổi từ 1 đơn vị ra 2 đơn vị 12 000hm2 = 120 . km2 150cm2 = 1 dm2....50 cm2 퐤퐦 퐡퐦 퐝퐚퐦 퐦 퐦 퐝퐦 퐜퐦 퐦퐦 120 00 1 50
- Chúc các em học tốt

