Bài giảng Toán 5 - Đề-ca-mét vuông - Héc-tô-mét vuông

pptx 25 trang Hoàng Oanh 26/12/2025 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Đề-ca-mét vuông - Héc-tô-mét vuông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_5_de_ca_met_vuong_hec_to_met_vuong.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Đề-ca-mét vuông - Héc-tô-mét vuông

  1. Toán Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông Trang 25,26
  2. Các hoạt động chính Khởi Khám Luyện Vận động phá tập dụng
  3. Khởi động
  4. GIẢI CỨU THÚ CƯNG
  5. Các chú cún đã bị bắt cóc và bị nhốt trong những chiếc chuồng. Trong lúc kẻ xấu đang say ngủ, hãy cố gắng trả lời đúng các câu hỏi và giúp các chú cún trốn thoát.
  6. 1 2 3
  7. 85km = ? m 85km = 85000 m
  8. 3kg 154g = ? g 3kg 154g = 3154g
  9. 1km2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài bao nhiêu? 1km
  10. Khám phá
  11. Diện tíchBácmảnhnông dânđấtmuốnhìnhmởvuôngrộng nơicóvuicạnhchơi dài 1 damcho nhữnglà: chú chó nên bác dùng mảnh đất1 damhình ×vuông1 damcủa =mình1 damcó2 cạnh dài 1dam để xây dựng. Vậy diện tích của Vậy diệnmảnhtíchđấtmảnhnày bằngđấtbaohìnhnhiêu?vuông có cạnh dài 1 dam là 1 dam2. Vậy đề-ca-mét vuông là gì? 1dam
  12. - Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dam. - Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2. - Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2. 1 dam2 = 100 m2 1m2 1m 1dam
  13. Héc-tô-mét vuông là gì?
  14. - Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 hm. - Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2. - Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1 dam2. 1 hm2 = 100 dam2 1dam2 1 dam 1 hm
  15. - Đề-ca-mét vuông và héc-tô-mét vuông là những đơn vị để đo diện tích. - Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1 dam, viết tắt là dam2. - Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1 hm, viết tắt là hm2. 1 dam2 = 100 m2 1 hm2 = 100 dam2
  16. Luyện tập
  17. Bài 1: Đọc các số đo diện tích: 105 dam2 đọc là: một trăm linh năm đề-ca-mét vuông. 32 600 dam2 đọc là: ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông. 492 hm2 đọc là: bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông. 180 350 hm2 đọc là: một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông.
  18. Bài 2: Viết các số đo diện tích: a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông. 271 dam2 b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông. 18 954 dam2 c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông. 603 hm2 d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông. 34 620 hm2
  19. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 2dam2 = 200 . m2 30hm2 = . ..3000 dam2 VìVì 11 damhm22 = = 100100 damm2 2 nênnên30 2hm dam2 =2 30= 2× ×100100damm22==200 3000 m 2dam2
  20. - Có biểu tượng ban đầu về đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. - Đọc, viết đúng các số đo diện tích có đơn vị là đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. - Nắm được mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông, héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông. Biết đổi các đơn vị đo diện tích trường hợp đơn giản.