Bài giảng Toán 3 - Các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 - Các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_3_cac_so_trong_pham_vi_100_000_tiet_1.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 - Các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
- Thứ tư ngày 24 tháng 1 năm 2024 Toán
- 1 5 2 3 2 3 4 5 5 3 4 BÀI MỚI
- START 12 9 3 6 Hết Giờ Đọc các số sau: 3 162, 5 281, 7 396
- START 12 9 3 6 Hết Giờ Đọc các số sau: 22 141, 73 265, 18 303
- START 12 9 3 Số nhỏ nhất có 4 6 Hết Giờ chữ số là? 1 000
- START 12 9 3 Số lớn nhất có 4 6 Hết Giờ chữ số là? 9 999
- START 12 9 3 Các số trong phạm vi 6 10 000 có đặc điểm gì? Hết Giờ Các số trong phạm vi 10.000 là các số có 4 chữ số.
- START 12 9 3 6 Nêu giá trị từng hàng Hết Giờ của số 9 365 ? Số 9 365 gồm 9 nghìn, 3 trăm, 6 chục, 5 đơn vị.
- Các số trong phạm vi 100 000 (Tiếp theo) (tiết 1)
- Mười ba nghìn hai trăm bốn mươi ba
- Số 13 243 Hàng Chục Đơn Nghìn Trăm Chục nghìn vị 1 3 2 4 3 Số 13 243 gồm 1 chục nghìn 3 nghìn 2 trăm 4 chục 3 đơn vị.
- 33 166
- Số 33 166 Hàng Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị nghìn ?3 ?3 1? 6? ?6 Số 9233 641?166 gồm ?3 chục nghìn 3 ? ? nghìn 1 trăm 6 ? chục 6 ? đơn vị.
- Chục Đơn Nghìn Trăm Chục Viết số Đọc số nghìn vị 4 3 6 5 2 43 652 Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai. 6 5 7 8 1 ? ? 3 4 2 7 4 ? ? 9 9 6 0 2 ? ? 1 4 0 9 6 ? ? 8 0 3 1 5 ? ?
- Chục Đơn Nghìn Trăm Chục Viết số Đọc số nghìn vị 4 3 6 5 2 43 652 Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai. Sáu mươi lăm nghìn bảy trăm tám 6 5 7 8 1 65 ?781 ? mươi mốt 3 4 2 7 4 34 ?274 Ba mươi bốn nghìn hai? trăm bảy mươi tư. 9 9 6 0 2 99 ?602 Chín mươi chín nghìn? sáu trăm linh hai. Mười bốn nghìn không trăm chín mươi 1 4 0 9 6 14 ?096 ? sáu 8 0 3 1 5 80 ?315 Tám mươi nghìn ?ba trăm mười lăm.
- Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị.

