Bài giảng Tiếng Việt 2 - Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 2 - Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_2_mo_rong_von_tu_thien_nhien.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 2 - Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
- B Bài tập: Hóy ghi cỏc từ mang nghĩa chuyển ở mỗi nhúm sau: a) Đau răng, răng lượclược, răng sữa. b) Sổ mũi, viờm mũi, mũi tiờmtiờm.
- Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ? a) Tất cả những gì do con ngưười tạo ra. b) Tất cả những gì không do con ngưười tạo ra. c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con ngưười .
- THIấN NHIấN
- THIấN NHIấN
- Bài 1: Dòng nào dưưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ? a) Tất cả những gì do con ngưười tạo ra. b) Tất cả những gì không do con người tạo ra. c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con ngưười .
- NHỮNG THỨ CON NGƯỜI TẠO RA ( NHÂN TẠO )
- Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ? a) Tất cả những gì do con ngưưười tạo ra. b) Tất cả những gì không do con ngưười tạo ra. c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con ngưười .
- Đồ Sa Pa Sơn Đà Cụn Đảo Lạt
- Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tưượng trong thiên nhiên: a) Lên thác xuống ghềnh. b) Góp gió thành bão. c) Nưước chảy đá mòn. d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
- Ghềnh Đá Đĩa - Phú Yên
- Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tưượng trong thiên nhiên: a) Lên thác xuống ghềnh. b) Góp gió thành bão. c) Nưước chảy đá mòn. d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
- Từ chỉ sự vật: thỏc, ghềnh, nước, đỏ, khoai, đất, mạ. Danh từ Từ chỉ hiện tượng: giú, bóo.
- Bài 4: Tìm những từ ngữ miờu tả súng nước. a) Tả tiếng súng. M: ỡ ầm b) Tả làn súng nhẹ. M: lăn tăn c) Tả đợt súng mạnh. M: cuồn cuộn
- Bài 3: Tìm những từ ngữ miờu tả khụng gian. a) Tả chiều rộng. M: bao la b) Tả chiều dài ( xa ). M: tớt tắp c) Tả chiều cao. M: cao vỳt d) Tả chiều sõu. M: hun hỳt
- V Bài 3: Đặt cõu với một trong cỏc từ ngữ vừa tỡm được. Bài 4: Đặt cõu với một trong cỏc từ ngữ vừa tỡm được.

